Kỳ thi năng lực tiếng Nhật, hoặc JLPT (viết tắt của Japanese-Language Proficiency Test) là một bài kiểm tra tiêu chuẩn nhằm đánh giá và xác nhận trình độ thông thạo tiếng Nhật của những người không phải người Nhật dựa trên sự hiểu biết về ngôn ngữ cùng với các kỹ năng đọc và nghe. Trong đó N1 là trình độ cao nhất và đòi hỏi người luyện thi tiếng Nhật trình độ N1 trước hết phải nắm rõ cấu trúc đề thi. Sau đây., Mcbooks sẽ giới thiệu cho các bạn cấu rúc đề thi N1.

(Thời gian thi) Tiêu đề Số câu Mục tiêu
言語知識・読解(110分) 文字・語彙 1 漢字読み 6 Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.
2 文脈規定 7 Tùy theo mạch văn tìm những từ được quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩa là từ nào.
3 言い換え類義 6 Tìm những cách diễn đạt, những từ gần nghĩa với các từ đã cho.
4 用法 6 Biết được từ đó sử dụng như thế nào trong các câu được đưa ra.
文法 5 文の文法1(文法形式の判断) 10 Có thể phán đoán được hình thức ngữ pháp nào phù hợp với nội dung câu văn.
6 文の文法2(文の組み立て) 5 Có thể tạo được câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.
7 文章の文法 5 Có thể phán đoán được câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn.
読解 8 内容理解(短文) 4 Đọc và hiểu được nội dung của một văn bản khoảng 200 chữ Hán tự, thể loại văn giải thích, chỉ thị.. với nội dung có liên quan đến công việc và cuộc sống.
9 内容理解(中文) 9 Đọc nội dung của một văn bản khoảng 500 chữ Hán tự, thể loại văn giải thích hoặc tự luận, bình phẩm... Hiểu được các lí do, các mối quan hệ nhân quả…
10 内容理解(長文) 4 Đọc nội dung của một văn bản khoảng 1000 chữ Hán tự, thể loại văn giải thích hoặc tự luận... Biết cách khái quát, nắm được cách suy nghĩ của tác giả…
11 統合理解 3 Đọc nội dung của một số văn bản (khoảng 600 chữ Hán tự). Biết cách vừa tổng hợp vừa so sánh đối chiếu.
12 主張理解(長文) 4 Đọc nội dung của một văn bản khoảng 1000 chữ Hán tự, thể loại văn mang tính lí luận, tính trừu tượng chẳng hạn như bình phẩm, xã luận... Nắm bắt được ý kiến, chủ trương cần truyền đạt trong tổng thể đoạn văn.
13 情報検索 2 Có thể tìm ra những thông tin cần thiết trong các bản quảng cáo, tờ rơi, thông tin trong tạp chí, thương mại… có khoảng 700 chữ Hán tự cơ bản.
聴解(6 0分) 1 課題理解 6 Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. ( Nghe và nắm bắt những thông tin cần thiết, giải quyết những chủ đề mang tính cụ thể và có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì. )
2 ポイント理解 7 Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. ( Phải nghe cái đã được chỉ thị từ trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm chính)
3 概要理解 6 Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.(Từ đoạn hội thoại có thể hiểu được chủ trương, ý đồ của người nói)
4 即時応答 14 Nghe câu thoại ngắn chẳng hạn như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích hợp.
5 統合理解 4 Nghe một đoạn hội thoại dài, vừa hiểu nội dung vừa tổng hợp, so sánh các thông tin.
CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Điểm 文字・語彙・文法 Tối đa:60 điểm Điểm liệt: 19 điểm
Điểm 読解 Tối đa: 60 điểm Điểm liệt: 19 điểm
Điểm 聴解 Tối đa: 60 điểm Điểm liệt: 19 điểm

Điểm đậu: 100 điểm
* Chú ý: thang điểm thực tế từng mục trong bài thi sẽ khác nhau tùy theo mức độ khó của phần đó. Thang điểm này tổ chức JLPT không công bố nên việc tính điểm đậu chỉ mang tính tương đối.

Xem thêm sách luyện thi tiếng nhật tại đây.

Nguồn: Sưu tầm

Chủ đề cùng chuyên mục: